ĐH Kinh tế - Luật (ĐHQG TPHCM): Điểm chuẩn nhiều ngành tăng từ 1 đến 3 điểm

30/07/2010 17:11 GMT+7

TTO - Chiều 30-7, Trường ĐH Kinh tế - Luật (ĐHQG TPHCM) đã công bố điểm thi vào trường. Trường cũng đã công bố điểm chuẩn dự kiến, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm Theo đó, điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3 vào từng ngành như sau:

Phóng to
Các thí sinh tham dự thi đại học vừa qua - Ảnh : Minh Đức

Trường ĐH Kinh tế - Luật (ĐHQG TPHCM)

Khối

Điểm chuẩn 2009

Điểm chuẩn dự kiến 2010

Kinh tế học

A

16,0

17

D1

16,0

17

Kinh tế đối ngoại

A

21,0

20

D1

21,0

20

Kinh tế và quản lý công

A

16,0

16

D1

16,0

16

Tài chính - Ngân hàng

A

18,0

21

D1

18,0

21

Kế toán - Kiểm toán

A

20,0

19

D1

20,0

19

Hệ thống thông tin quản lý

A

16,0

16

Luật kinh doanh

A

16,0

17,5

D1

16,0

17,5

Luật thương mại quốc tế

A

17,0

17,5

D1

17,0

17,5

Luật dân sự

A

16,0

16

D1

16,0

16

Luật Tài chính - Ngân hàng - Chứng khoán

A

16,0

17

D1

16,0

17

Quản trị kinh doanh

A

19,0

19

D1

19,0

19

* Trường ĐH Công nghiệp TPHCM vừa thông báo điểm chuẩn dự kiến vào trường. Theo đó, tất cả cá ngành vào trường đều có điểm chuẩn giảm từ 1 đến 8 điểm so với năm 2009.

Trong đó, những ngành có điểm chuẩn trên 20 của năm 2009 có điểm chuẩn năm nay giảm nhiều nhất. Ngành công nghệ hóa phân tích khối B giảm đến 8 điểm, ngành công nghệ hóa học khối B giảm 7,5 điểm, công nghệ hóa dầu khối B giảm 6,5 điểm, quản lý môi trường khối B giảm 6 điểm, tài chính ngân hàng giảm 3 điểm...

Ngành tiếng Anh điểm chuẩn năm 2009 không nhân hệ số. Năm nay nhân hệ số môn ngoại ngữ nên điểm chuẩn dù tăng 3,5 điểm nhưng điểm thực sẽ vẫn thấp hơn năm 2009. Điểm chuẩn hệ CĐ: Khối A, B, D1 từ 10 điểm trở lên cho tất cả các ngành.

Dưới đây là điểm chuẩn dự kiến chi tiết cho từng ngành:

Ngành đào tạo

Khối

Điểm chuẩn NV1 2009

Điểm chuẩn NV1 dự kiến 2010

Công nghệ Kỹ thuật Điện

A

16

14

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

A

16

14

Máy và thiết bị Cơ khí

A

13

Công nghệ Nhiệt lạnh

A

15

13.5

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

A

17

14

Khoa học Máy tính

A

16

14

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô

A

17

14

Công nghệ May - Thời trang

A

14

13

Công nghệ Cơ - Điện tử

A

16.5

14

Công nghệ Hóa dầu

MINH GIẢNG

Bình Luận

Vui lòng nhập nội dung bình luận.

Gửi
Top