Điểm chuẩn dự kiến Trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM)

07/08/2009 13:30 GMT+7

TTO - Trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) vừa thông báo điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến của trường này và bảy trường ĐH nước ngoài đào tạo chương trình liên kết. Đồng thời trường còn tuyển thêm tất cả các ngành cho nguyện vọng 2.

Phóng to

Cán bộ coi thi ký tên vào giấy thi của thí sinh tại điểm thi Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM - Ảnh: Quốc Dũng

TTO - Trường ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) vừa thông báo điểm chuẩn trúng tuyển dự kiến của trường này và bảy trường ĐH nước ngoài đào tạo chương trình liên kết. Đồng thời trường còn tuyển thêm tất cả các ngành cho nguyện vọng 2.

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm thi
Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN 2009
Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2008, 2007, 2006, 2005
Điểm chuẩn ĐH, CĐ năm 2009

Viết tắt các trường như sau:

- Do ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) cấp bằng: IU

- Do ĐH Nottingham cấp bằng: NU

- Do ĐH West England cấp bằng: WE

- Do ĐH Auckland cấp bằng: AUT

- Do ĐH New South Wales cấp bằng: NSW

- Do ĐH Rutgers cấp bằng: Rutgers (USA)

- Do ĐH Suny Binghamton cấp bằng: SB

- Do HV Công nghệ châu Á cấp bằng: AIT

Các ngành
đào tạo

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn 2008

Điểm chuẩn 2009

Ngành Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin - IU

150

A

14,0

14,5

Khoa học máy tính - IU

152

A

14,0

14,5

Công nghệ thông tin - NU

160

A

14,0

13,5

Công nghệ thông tin - WE

162

A

14,0

13,5

Ngành Công nghệ sinh học

Công nghệ sinh học - IU

350

A

15,0

14,5

B

17,0

15,0

D1

14,5

15,0

Công nghệ sinh học - NU

360

A

14,0

13,5

B

15,0

13,5

D1

14,0

13,5

Công nghệ sinh học - WE

361

A

14,0

13,5

B

15,0

13,5

D1

14,0

13,5

Ngành Điện tử viễn thông

Điện tử viễn thông - IU

151

A

14,0

14,5

Điện tử viễn thông - NU

161

A

14,0

13,5

Điện tử viễn thông - WE

163

A

14,0

13,5

Ngành Công nghệ điện - điện tử

Công nghệ điện - điện tử - NSW

164

A

14,0

13,5

Ngành Công nghệ viễn thông

Công nghệ viễn thông - NSW

165

A

14,0

13,5

Ngành Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh - IU

450

A

16,0

17,0

D1

16,0

17,5

Quản trị kinh doanh - NU

460

A

15,0

13,5

D1

15,0

13,5

Quản trị kinh doanh - WE

461

A

15,0

13,5

D1

15,0

13,5

Quản trị kinh doanh - AUT

462

A

15,0

13,5

D1

15,0

13,5

Ngành Công nghệ máy tính

Công nghệ máy tính - NSW

166

A

14,0

13,5

Ngành Kỹ thuật điện tử

Kỹ thuật điện tử - Rutgers (USA)

QUỐC DŨNG

Bình Luận

Vui lòng nhập nội dung bình luận.

Gửi
Top