Điểm chuẩn của Trường ĐH Quy Nhơn

14/08/2006 13:43 (GMT + 7)
TTO - Trường ĐH Quy Nhơn vừa công bố điểm chuẩn cho 38 ngành học. Theo đó, điểm cao nhất thuộc các ngành khối Sư phạm và thấp nhất là các ngành khối cử nhân, kỹ sư đều có mức điểm bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
Thí sinh dự thi vào Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM ngày 10-7-2006

>> Mời các bạn thí sinh xem điểm thi tại đây
>> Thông tin tuyển sinh ĐH-CĐ-TCCN năm 2006
>> Điểm chuẩn và điểm NV2, 3 năm 2006

Điểm chuẩn các trường này dành cho đối tượng học sinh phổ thông - khu vực 3, mỗi khu vực cách nhau 0,5 điểm, mỗi nhóm ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Trường ĐH Quy Nhơn còn xét tuyển 1.080 chỉ tiêu NV2 của 21 ngành học, cụ thể điểm sàn xét tuyển (điểm tối thiểu để nộp đơn xét tuyển) gồm có ba mức là 13; 14 và 15 điểm (xem bảng thứ hai bên dưới).

Mã ngành

Ngành

Khối

Điểm chuẩn

Các ngành S­ư phạm

101

SP Toán

A

18

102

SP Vật lý

A

18

103

SP Kỹ thuật công nghiệp

A

13

201

SP Hóa học

A

19

301

SP Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp

B

17

601

SP Ngữ văn

C

18

602

SP Lịch sử

C

18

603

SP Địa lý

A

13

604

SP Giáo dục chính trị

A

13

605

SP Tâm lý giáo dục

B

14

701

SP Tiếng Anh

D1

17

901

SP Giáo dục tiểu học

D1

14.5

902

SP Thể dục thể thao

T

22

903

SP GD Mầm non

M

15

904

SP Giáo dục đặc biệt

D1

13

905

Giáo dục thể chất (ghép với GD Quốc phòng)

T

19

Các ngành cử nhân và kỹ s­ư

104

Toán học

A

13

105

Tin học

A

13

106

Vật lý

A

13

107

Kỹ thuật Điện

A

13

108

Điện tử - Viễn thông

A

13

112

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A

13

202

Hóa học

A

13

203

Địa chính (Quản lý đất đai)

A

13

204

Địa lý (Bản đồ - Viễn thám)

A

13

302

Sinh vật

B

14

303

Nông học

B

14

401

Quản trị kinh doanh

A

13

404

Kế toán

A

13

606

Văn học

C

14

607

Lịch sử

C

14

608

Công tác xã hội

C

14

751

Tiếng  Anh

D1

14

109

Hóa dầu

A

13

110

Công nghệ  môi tr­ờng

A

13

111

Điện tử - Tin học

A

13

402

Quản trị doanh nghiệp

A

13

403

Kinh tế đầu t­ư

A

13

1.080 chỉ tiêu NV2 của 21 ngành học

Mã ngành

Ngành

Khối

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn

Các ngành S­ư phạm

103

SP Kỹ thuật nông nghiệp

A

40

13.0

604

SP Giáo dục chính trị

A

50

13.0

605

SP Tâm lý giáo dục

B

30

14.0

904

SP Giáo dục đặc biệt

D1

30

13.0

Các ngành cử nhân và kỹ s­ư

104

Toán học

A

50

14.0

105

Tin học

A

100

14.0

106

Vật lý

A

50

14.0

202

Hóa học

A

50

14.0

203

Địa chính (Quản lý đất đai)

A

50

14.0

204

Địa lý (Bản đồ - Viễn thám)

A

50

14.0

302

Sinh vật

B

50

15.0

303

Nông học

B

50

15.0

401

Quản trị kinh doanh

A

50

14.0

606

Văn học

C

50

15.0

607

Lịch sử

C

50

15.0

608

Công tác xã hội

C

50

15.0

109

Hóa dầu

A

50

14.0

110

Công nghệ môi tr­ường

A

50

14.0

111

Điện tử - Tin học

A

50

14.0

402

Quản trị doanh nghiệp

A

80

14.0

403

Kinh tế đầu t­ư

A

50

14.0

QUỐC DŨNG

0
Ý kiến bạn đọc (0) Gửi ý kiến của bạn
TTO - Sở GD-ĐT TPHCM vừa có văn bản yêu cầu trưởng phòng GD-ĐT các quận, huyện chấn chỉnh ngay việc tổ chức bán trú ngoài nhà trường.
Báo Tuổi Trẻ giữ bản quyền nội dung trên website này; chỉ được phát hành lại nội dung thông tin này khi có sự đồng ý bằng văn bản của báo Tuổi Trẻ